logo
EN
VN

Hanoi3CK

HanuTuchu

Học phí chương trình cử nhân hệ chính quy khóa 2019 - 2023

 

Stt

 

Ngành học


Tổng số tín chỉ



Mức thu/
1 tín chỉ CSN, CN, TT, KLTN*



Mức thu/
1 tín chỉ các học phần còn lại



Tổng học phí chương trình đào tạo**


1

Ngôn ngữ Anh

151

480.000đ

72.480.000đ

2

Ngôn ngữ Pháp

151

480.000đ

72.480.000đ

3

Ngôn ngữ Đức

151

480.000đ

72.480.000đ

4

Ngôn ngữ Nga

151

480.000đ

72.480.000đ

5

Ngôn ngữ Trung Quốc

151

480.000đ

72.480.000đ

7

Ngôn ngữ Nhật Bản

151

480.000đ

72.480.000đ

8

Ngôn ngữ Hàn Quốc

151

480.000đ

72.480.000đ

8

Ngôn ngữ Italia

151

480.000đ

72.480.000đ

9

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

151

480.000đ

72.480.000đ

10

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

151

480.000đ

72.480.000đ

11

Truyền thông doanh nghiệp (tiếng Pháp)
151

480.000đ

72.480.000đ

12

Ngôn ngữ Trung Quốc chất lượng cao
163

Dự kiến 33 triệu/năm x 4 năm

13

Ngôn ngữ Hàn Quốc chất lượng cao
163

Dự kiến 33 triệu/năm x 4 năm

14

Ngôn ngữ Italia chất lượng cao

163

Dự kiến 27 triệu/năm x 4 năm

15

Quản trị Kinh doanh (tiếng Anh)

148

650.000đ

480.000đ

83.450.000đ

16

Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành (tiếng Anh)
151

650.000đ

480.000đ

84.890.000đ

17

Tài chính Ngân hàng (tiếng Anh)

148

650.000đ

480.000đ

83.450.000đ

18

Kế toán (tiếng Anh)

148

650.000đ

480.000đ

83.450.000đ

19

Marketing (tiếng Anh)

148

650.000đ

480.000đ

83.450.000đ

20

Quốc tế học (tiếng Anh)

147

650.000đ

480.000đ

83.820.000đ

21

Công nghệ thông tin (tiếng Anh)

148

650.000đ

480.000đ

83.450.000đ

22

Truyền thông đa phương tiện (tiếng Anh)
151

650.000đ

480.000đ

85.400.000đ

*: Học phần các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh: CSN = cơ sở ngành, CN= chuyên ngành, TT = thực tập, KLTN = khóa luận tốt nghiệp.

**: Thời gian đào tạo trung bình của chương trình cử nhân là 08 học kỳ, riêng các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh là 09 học kỳ.