logo
EN
VN

Hanoi3CK

HanuTuchu

Chương trình đào tạo ngành Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành hệ cử nhân chính quy

Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Dạy - học bằng tiếng Anh)
Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo cử nhân ngành Quản trị du lịch.

1.1. Mục tiêu chung:
Đào tạo cử nhân Quản trị Du lịch có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; tinh thông về ngoại ngữ, nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh, những kỹ năng chuyên sâu về quản trị doanh nghiệp du lịch; có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược, kế hoạch kinh doanh du lịch; biết tổ chức hoạt động kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp mới. 

1.2. Mục tiêu cụ thể:
Chương trình đào tạo được thiết kế nhằm cung cấp cho sinh viên những kiến thức và kỹ năng cơ bản nhất và tiên tiến nhất về quản trị ngành du lịch theo xu hướng hội nhập, quốc tế hóa và hiện đại hóa. Sau khi hoàn thành chương trình đào tạo này, sinh viên sẽ có đủ năng lực làm việc cho các cơ quan quản lý du lịch, các tổ chức nghề nghiệp quốc tế về du lịch, các doanh nghiệp du lịch và khách sạn hoạt động có qui mô và tính chuyên nghiệp cao cũng như phát triển chuyên môn sâu hơn trong lĩnh vực nghiên cứu và đào tạo về du lịch. Chương trình đào tạo này còn được các cơ sở đào tạo về du lịch hàng đầu trên thế giới công nhận, cho phép sinh viên tốt nghiệp học liên thông hay chuyển tiếp vào các chương trình đào tạo bậc đại học và sau đại học tại các nước có nền công nghiệp du lịch phát triển.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm (9 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 210 đơn vị học trình (đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (5 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

4. Đối tượng tuyển sinh:Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quy chế Đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy ban hảnh kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/2006 của Bộ Trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: 10 (từ 0 đến 10).

7. Nội dung chương trình: bao gồm 2 khối kiến thức:
-    Kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng):    97 đvht
-    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:    113 đvht
+    Kiến thức cơ sở khối ngành:    10 đvht
+    Kiến thức cơ sở ngành:    20 đvht
+    Kiến thức chuyên ngành:    45 đvht
+    Kiến thức bổ trợ:    23 đvht
+    Thực tập nghề nghiệp và luận văn (hoặc thi tốt nghiệp)    15 đvht
Kiến thức giáo dục đại cương (97 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

VIE101

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin

7,5

2

VIE303

Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam

4,5

3

VIE215

Tư tưởng Hồ Chí Minh

03

4

VIE212

Tin học cơ sở

04

5

VIE202

Pháp luật đại cương

03

6

VIE114

Phương pháp học tập và nghiên cứu khoa học

02

7

VIE107

Cơ sở văn hóa Việt Nam

03

8

MAT201

Toán cao cấp

05

9

MAT204

Lý thuyết xác suất và thống kê toán

05

10

ENG101

Kỹ năng tiếng 1

20

11

ENG102

Kỹ năng tiếng 2

20

12

ENG201

Kỹ năng tiếng 3

20

13

VIE103

Giáo dục thể chất

05

14

VIE214

Giáo dục quốc phòng

 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (113 đvht)

1. Khối kiến thức cơ sở khối ngành: (bắt buộc – 10 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

ECO201

Kinh tế vi mô

05

2

ECO202

Kinh tế vĩ mô

05

2. Khối kiến thức cơ sở ngành: (bắt buộc – 10 dvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

ECO203

Kinh tế lượng

05

2

MGT201

Quản trị học

05

Khối kiến thức cơ sở ngành: (tự chọn bắt buộc 2 môn – 10 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

ACC201

Nguyên lý kế toán

05

2

MKT201

Nguyên lý marketing

05

3. Khối kiến thức chuyên ngành (Bắt buộc – 40 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1   

MGT401

Quản trị chiến lược

05

2   

MGT301

Quản trị nhân sự

05

3   

THM301

Nhập môn quản trị du lịch

05

4   

THM303

Marketing du lịch

05

5   

THM304

Quản trị lữ hành

05

6   

THM401

Quy hoạch du lịch

05

7   

THM405

Du lịch công vụ

05

8   

THM406

Quản trị doanh nghiệp du lịch

05

Khối kiến thức chuyên ngành (Tự chọn bắt buộc 1 trong 3 môn - 5 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

THM302

Địa lý du lịch

05

2

THM402

Quản trị khách sạn

05

3

THM403

Du lịch bền vững

05

Kiến thức bổ trợ (Tự chọn, 23 đvht)

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1

ACC302

Kế toán tài chính

05

2

ACC301

Kế toán quản trị

05

3

CIS301

Hệ thống thông tin căn bản

05

4

FIN201

Quản trị tài chính

05

5

FIN304

Tài chính doanh nghiệp

05

6

LAW301

Luật doanh nghiệp

05

7

MGT302

Giao tiếp trong kinh doanh

05

8

MGT403

Quản trị kinh doanh quốc tế

05

9

MGT304

Hệ thống thông tin quản lý

05

10

THM305

Kinh tế du lịch

04

11

THM306

Hệ thống đặt giữ chỗ

03

12

THM307

Hành vi khách hàng trong du lịch

04

13

THM308

Thương mại điện tử trong du lịch

03

14

THM309

Khởi nghiệp kinh doanh du lịch

05

15

THM310

Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch

03

16

MKT402

Hành vi khách hàng

05

17

THM404

Marketing điểm đến

04

18

THM407

Du lịch văn hóa

05

19

THM408

Pháp luật và chính sách du lịch

04

20

THM409

Du lịch quốc tế

04

21

THM410

Du lịch di sản

04

22

THM411

Quản trị lễ tân

05

23

THM412

Nghiệp vụ buồng

04

24

THM413

Quản trị nhà hàng

05

4. Thực tập nghề nghiệp và luận văn (hoặc thi tốt nghiệp): 15 đvht