logo
EN
VN

Hanoi3CK

HanuTuchu

Chương trình đào tạo ngành Quản trị Kinh doanh hệ cử nhân chính quy

Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh (Dạy - học bằng tiếng Anh)
Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo cử nhân Quản trị Kinh doanh (dạy-học bằng tiếng Anh)

1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân Quản trị kinh doanh có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh, những kỹ năng chuyên sâu về quản trị doanh nghiệp; có khả năng hoạch định chính sách, chiến lược, kế hoạch kinh doanh; biết tổ chức hoạt động kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp mới. Sinh viên tốt nghiệp làm việc ở các doanh nghiệp.

1.2. Mục tiêu cụ thể
Chương trình nhằm đào tạo cử nhân ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên sâu về quản trị tài chính có chuyên môn vững, tinh thông ngoại ngữ (tiếng Anh).
-    Về kiến thức, sinh viên được cập nhật những kiến thức mới nhất về quản trị doanh nghiệp tài chính, thị trường tài chính và hoạt động của ngân hàng ... bao gồm những mảng công việc chính như quản lý, marketing, nhân sự, tài chính, kế toán, cùng các mảng chuyên ngành hẹp như thị trường và thể chế tài chính, hoạt động của ngân hàng thương mại, ngân hàng đầu tư, quản lý rủi ro, quản lý danh mục đầu tư.
-    Về kỹ năng, sinh viên ra trường có kỹ năng quản lý, làm việc theo nhóm, quản lý thời gian.
-    Về thái độ, sinh viên được rèn luyện thành những công dân có đạo đức tốt và tinh thần trách nhiệm cao trong công việc.
-    Về khả năng công tác, sinh viên sẽ có cơ hội làm ở các vị trí ở các doanh nghiệp có liên quan đến tài chính và ngân hàng như các ngân hàng, công ty chứng khoán, bảo hiểm, tài chính và các vị trí liên quan đến kế toán, tài chính của các công ty và các tổ chức.

2. Thời gian đào tạo: 4 năm (9 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 202 đơn vị học trình, chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (05 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quy chế Đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy ban hảnh kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGDĐT ngày 26/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: 10 (từ 0 đến 10).

7. Nội dung chương trình: bao gồm 2 khối kiến thức: Giáo dục đại cương (97 đvht) và Giáo dục chuyên nghiệp (110 đvht)
-    Kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)    92 đvht
-    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:    110 đvht
    Kiến thức cơ sở ngành:    25 đvht
    Kiến thức chuyên ngành:    45 đvht
    Kiến thức bổ trợ:    25 đvht
    Thực tập nghề nghiệp và luận văn (hoặc thi tốt nghiệp)    15 đvht

Kiến thức giáo dục đại cương (92 đvht)

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
VIE101
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin
7,5
2
VIE215
Tư tưởng Hồ Chí Minh
03
3
VIE303
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam
4,5
4
VIE202
Pháp luật đại cương
03
5
VIE212
Tin học cơ sở
04
6
MAT201
Toán cao cấp
05
7
MAT204
Lý thuyết xác suất và thống kê toán
05
8
ENG101
Kỹ năng tiếng 1
20
9
ENG102
Kỹ năng tiếng 2
20
10
ENG203
Kỹ năng tiếng 3
20
11
VIE103
Giáo dục thể chất
05
12
VIE214
Giáo dục quốc phòng
 

Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp (110 đvht)
Các môn cơ sở ngành: 25 đơn vị học trình

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
ECO201
Kinh tế vi mô
05
2
ECO202
Kinh tế vĩ mô
05
3
MKT201
Nguyên lý marketing
05
4
ACC201
Nguyên lý kế toán
05
5
ECO203
Kinh tế lượng
05

Các môn chuyên ngành Quản trị tài chính: 45 đơn vị học trình

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
MGT 201
Quản trị học
05
2
MGT 301
Quản trị nhân sự
05
3
MGT 401
Quản trị chiến lược
05
4
FIN 201
Quản trị tài chính
05
5
FIN 302
Hệ thống tài chính
05
6
FIN 303
Phân tích báo cáo tài chính
05
7
FIN 304
Tài chính doanh nghiệp
05
8
FIN 305
Mô hình tài chính
05
9
FIN 401
Quản trị danh mục đầu tư
05

Các môn tự chọn: 25 đơn vị học trình

STT

Mã số

Tên môn học

Đvht

1
ACC 301
Kế toán quản trị
05
2
ACC 302
Kế toán tài chính
05
3
FIN 301
Lý thuyết tài chính tiền tệ
05
4
FIN 307
Thanh toán quốc tế
05
5
FIN 306
Tài chính quốc tế
05
6
FIN 402
Quản trị rủi ro tài chính
05
7
FIN 403
Công cụ tài chính phái sinh
05
8
FIN 404
Tài chính công ty đa quốc gia
05
9
LAW 301
Luật doanh nghiệp
05
10
LAW 401
Luật kinh doanh
05
11
MGT 302
Giao tiếp trong kinh doanh
05
12
MGT 303
Hành vi tổ chức
05
13
MGT 402
Khởi nghiệp
05
14
MGT 403
Quản trị kinh doanh quốc tế
05
15
MGT 404
Hệ thống thông tin quản lý
05
16
MKT 301
Marketing dịch vụ
05
17
MKT 401
Marketing điện tử
05
18
MKT 402
Hành vi khách hàng
05
19
THM 302
Địa lý du lịch
05
20
THM 304
Quản trị lữ hành
05
21
THM 401
Quy hoạch du lịch
05
22
THM 402
Quản trị khách sạn
05
23
THM 403
Du lịch bền vững
05