logo
EN
VN

Chương trình đào tạo ngành Kế toán hệ cử nhân chính quy

Tên chương trình: Cử nhân Kế toán (Dạy - học bằng tiếng Anh)
Trình độ đào tạo: Đại học
Ngành đào tạo: Kế toán
Loại hình đào tạo: Chính quy

1. Mục tiêu đào tạo: Đào tạo cử nhân Kế toán (dạy-học bằng tiếng Anh)

1.1. Mục tiêu chung
Đào tạo cử nhân Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh, quy trình công nghệ kế toán, kiểm toán, phân tích hoạt động kinh doanh; có khả năng hoạch địch chính sách kế toán, kiểm toán đáp ứng được những yêu cầu của quá trình phát triển kinh tế - xã hội và hội nhập quốc tế của đất nước.

1.2. Mục tiêu cụ thể
-    Đào tạo cử nhân Kế toán với những kiến thức kế toán cập nhật của quốc tế và các quốc gia phát triển như Mỹ, Úc và Anh cũng như kiến thức về thực tiễn kế toán tại Việt Nam. Sinh viên nắm vững những kiến thức cơ bản về kế toán, hiểu các chuẩn mực kế toán và kiểm toán quốc tế, có khả năng phân tích báo cáo tài chính và hoạt động doanh nghiệp. Sinh viên tốt nghiệp có thể sử dụng tiếng Anh thành thạo để làm việc trong môi trường kinh doanh năng động, hội nhập quốc tế.
-    Chương trình trang bị cho sinh viên kiến thức cập nhật về kế toán. Chương trình bao gồm phần kiến thức cơ bản về kế toán và phần kiến thức nâng cao về báo cáo tài chính.
-    Phần kiến thức cơ bản cung cấp kiến thức về các nguyên lý kế toán, hệ thống kế toán, lập báo cáo tài chính, hệ thống thông tin kế toán, kế toán quản trị. Các kiến thức về chuẩn mực kế toán và kiểm toán quốc tế và Việt Nam được so sánh và cập nhật.
-    Phần kiến thức nâng cao bổ sung kiến thức về khung báo cáo tài chính, những kỹ năng kế toán, lựa chọn chính sách kế toán, kiểm toán, các vấn đề phức tạp trong báo cáo tài chính, hệ thống kế toán quản trị và kiểm soát. 

2. Thời gian đào tạo: 4 năm (9 học kỳ).

3. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 202 đơn vị học trình (đvht), chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất (05 đvht) và Giáo dục quốc phòng (165 tiết).

4. Đối tượng tuyển sinh: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

5. Quy trình đào tạo, điều kiện tốt nghiệp: Thực hiện theo Quy chế Đào tạo Đại học và Cao đẳng hệ chính quy ban hảnh kèm theo Quyết định số 25/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 26/2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo.

6. Thang điểm: Thang điểm 10 (từ 0-10).

7. Nội dung chương trình: bao gồm 2 khối kiến thức: Giáo dục đại cương và Giáo dục chuyên nghiệp.
-    Kiến thức giáo dục đại cương (chưa kể phần nội dung về Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng)    92 đvht
-    Kiến thức giáo dục chuyên nghiệp:    110 đvht
    Kiến thức cơ sở ngành:    30 đvht
    Kiến thức chuyên ngành:    45 đvht
    Kiến thức bổ trợ:    20 đvht
    Thực tập nghề nghiệp và luận văn (hoặc thi tốt nghiệp)    15 đvht

Kiến thức giáo dục đại cương (97 đvht)

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
ECO201
Kinh tế vi mô
05
2
ECO202
Kinh tế vĩ mô
05
3
STA202
Nguyên lý thống kê kinh tế
05
4
ACC201
Nguyên lý kế toán
05
5
ECO203
Kinh tế lượng
05
6
LAW301
Luật doanh nghiệp
05

Các môn chuyên ngành: 45 đơn vị học trình

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
MKT201
Nguyên lý Marketing
05
2
ACC201
Nguyên lý kế toán
05
3
ACC301
Kế toán quản trị
05
4
ACC302
Kế toán tài chính
05
5
ACC402
Kiểm toán
05
6
FIN201
Quản trị tài chính
05
7
FIN301
Tài chính tiền tệ
05
8
FIN303
Phân tích báo cáo tài chính
05
9
MGT201
Quản trị học
05

Các môn tự chọn: 20 đơn vị học trình

STT
Mã số
Tên môn học
Đvht
1
ACC401
Kế toán tài chính nâng cao
05
2
ACC403
Thuế
05
3
ACC404
Hệ thống thông tin kế toán
05
4
ACC405
Kế toán quản trị nâng cao
05
5
BNK401
Quyết định cho vay
05
6
BNK402
Quản lý nguồn vốn
05
7
BNK403
Ngân hàng đầu tư
05
8
BNK404
Marketing ngân hàng
05
9
FIN302
Hệ thống tài chính
05
10
FIN305
Mô hình tài chính
05
11
FIN306
Tài chính quốc tế
05
12
FIN307
Thanh toán quốc tế
05
13
FIN401
Quản trị danh mục đầu tư
05
14
FIN402
Quản trị rủi ro tài chính
05
15
FIN403
Công cụ tài chính phái sinh
05
16
FIN404
Tài chính công ty đa quốc gia
05
17
FIN304
Tài chính doanh nghiệp
05
18
FIN405
Tài chính ngân hàng quốc tế
05
19
MGT301
Quản trị nhân sự
05
20
MGT302
Giao tiếp kinh doanh
05
21
MGT303
Hành vi tổ chức
05
22
MGT401
Quản trị chiến lược
05
23
MGT402
Khởi nghiệp
05
24
MGT403
Quản trị kinh doanh quốc tế
05
25
MGT404
Hệ thống thông tin quản lý
05
26
MKT402
Hành vi khách hàng
05

Thực tập nghề nghiệp: 05 đvht

Luận văn hoặc thi tốt nghiệp: 10 đvht