logo
EN
VN

Điểm trúng tuyển các ngành đào tạo cử nhân hệ chính quy Trường Đại học Hà Nội từ năm 2011 - 2015

Dưới đây là điểm trúng tuyển vào Trường Đại học Hà Nội từ năm 2011 - 2015. Đối với học sinh phổ thông thuộc KV3, khối A hệ số 1, khối D môn ngoại ngữ nhân hệ số 2. Năm 2015, ngành Công nghệ Thông tin xét tuyển khối D1, môn ngoại ngữ hệ số 1.

TT Ngành học Khối thi Mã ngành Điểm trúng tuyển 2011 Điểm trúng tuyển 2012 Điểm trúng tuyển 2013 Điểm trúng tuyển 2014 Điểm trúng tuyển 2015
1
Công nghệ Thông tin
(dạy bằng tiếng Anh)
A
D480201 15,0
16.5
18.0
19.0

D1
20,0
25.0
24.5
26.5
21.25
2
Quản trị kinh doanh
(dạy bằng tiếng Anh)
A
D340101 20,5
18.0
20.0
20.5

D1
27,0
28.0
27.0
28.0
31.25
3
Kế toán
(dạy bằng tiếng Anh)
A
D340301 20,0
19.0
16.0
21.0

D1
25,5
29.0
21.0
28.0
30.75
4
Tài chính - Ngân hàng
(dạy bằng tiếng Anh)
A
D340201 22,5
18.0
18.5
21.0

D1
28,5
26.0
25.5
28.5
30.50
5
Quốc tế học
(dạy bằng tiếng Anh)
D1
D220212 25,0
22.0
27.5
20.5
30.00
6
QT DV Du lịch và LH
(dạy bằng tiếng Anh)
D1
D340103 25,0
26.0
28.5
20.5
31.00
7
Ngôn ngữ Anh
D1
D220201 27,0
27.0
29.5
26.0
32.50
8
Ngôn ngữ Nga
D1
D220202 20,0
21.5
26.0
20.0
29.00
D2
20,5
21.5
26.0
20.0
29.00
9
Ngôn ngữ Pháp
D1
D220203 22,0
25.0
27.5
20.0
30.75
D3
22,0
25.0
27.5
20.0
30.75
10
Ngôn ngữ Trung
D1
D220204 22,0
26.5
26.5
28.5
31.50
D4
22,0
25.0
26.5
27.0
31.50
11
Ngôn ngữ Đức
D1
D220205 24,0
20.0
27.5
24.0
30.25
D5
21,0
20.0
25.5
20.0
30.25
12
Ngôn ngữ Nhật
D1
D220209 23,0
28.5
28.0
31.0
33.00
D6
20,0
25.0
26.0
28.5
33.00
13
Ngôn ngữ Hàn
D1
D220210 24,0
27.0
28.0
29.5
32.75
14
Ngôn ngữ Tây Ban Nha
D1
D220206 23,5
22.5
28.0
23.0
30.25
15
Ngôn ngữ Italia
D1
D220208 20,0
23.0
25.5
20.0
29.50
D3
23,0
22.5
26.0
22.0

16
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha
D1
D220207 21,0
20.0
23.5
20.0
28.75